TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亶

dǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢM
Bộ thủ: 亠 (đầu) · bộ số 8 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: đảm, đản, chiên, đàn, thiện

亶 nghĩa là chân thành, thực tế.

Nghĩa của 亶

dǎn

ĐẢM
  1. Chân thành
  2. Thực tế

Dǎn

ĐẢMtên riêng
  1. họ Họ Dǎn

Câu hỏi thường gặp

亶 nghĩa là gì?

亶 (dǎn, dǎn) nghĩa là chân thành, thực tế.

亶 đọc thế nào?

亶 đọc là dǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 亶 là gì?

Âm Hán Việt của 亶 là "đảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.