TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人从

réncóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人從

Âm Hán Việt NHÂN TÒNG

人从 nghĩa là tùy tùng, người đi theo.

Nghĩa của 人从

réncóng

NHÂN TÒNGDanh từphồn thể 人從
  1. Tùy tùng
  2. Người đi theo

Câu hỏi thường gặp

人从 nghĩa là gì?

人从 (réncóng) nghĩa là tùy tùng, người đi theo.

人从 đọc thế nào?

人从 đọc là réncóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人从 là gì?

Âm Hán Việt của 人从 là "nhân tòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.