TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人们

Trong 1.000 từ thông dụng nhất
rénmen giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人們

Âm Hán Việt NHÂN MÔN

人们 nghĩa là mọi người.

Nghĩa của 人们

rénmen

NHÂN MÔNDanh từphồn thể 人們
  1. Mọi người

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 人们

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 人们

  • 这些人想让人们跟着他们走。 Zhèxiē rén xiǎng ràng rénmen gēnzhe tāmen zǒu.Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.Tatoeba #3526177
  • 人们说爱情是盲目的。 Họ nói yêu là mù quáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334333
  • 为什么美国政府让人们持有枪械? Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335524
  • 以前人们以为只有人类才懂得用语言沟通。 Yǐqián rénmen yǐwéi zhǐyǒu rénlèi cái dǒngde yòng yǔyán gōutōng.Mọi người thường nghĩ rằng chỉ có con người mới có thể sử dụng ngôn nghĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #402466
  • 我喜欢观察人们在听到我说出我是谁时的反应。 Wǒ xǐhuan guānchá rénmen zài tīngdào wǒ shuōchū wǒ shì shéi shí de fǎnyìng.Tôi thích xem phản ứng của mọi người không tôi nói tôi là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4929471

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

人们 nghĩa là gì?

人们 (rénmen) nghĩa là mọi người.

人们 đọc thế nào?

人们 đọc là rénmen (pinyin).

Âm Hán Việt của 人们 là gì?

Âm Hán Việt của 人们 là "nhân môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.