TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人从众𠈌

réncóngzhòngyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人從眾𠈌

人从众𠈌 nghĩa là đám đông khổng lồ.

Nghĩa của 人从众𠈌

réncóngzhòngyú

phồn thể 人從眾𠈌
  1. tiếng lóng Internet Đám đông khổng lồ (cách nhấn mạnh của 人 (rén))

Câu hỏi thường gặp

人从众𠈌 nghĩa là gì?

人从众𠈌 (réncóngzhòngyú) nghĩa là đám đông khổng lồ.

人从众𠈌 đọc thế nào?

人从众𠈌 đọc là réncóngzhòngyú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.