TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人体工学

réntǐgōngxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人體工學

Âm Hán Việt NHÂN THỂ CÔNG HỌC

人体工学 nghĩa là Nghiên cứu sự tương tác giữa con người và các yếu tố khác (công thái học).

Nghĩa của 人体工学

réntǐgōngxué

NHÂN THỂ CÔNG HỌCDanh từphồn thể 人體工學
  1. Nghiên cứu sự tương tác giữa con người và các yếu tố khác (công thái học)

Câu hỏi thường gặp

人体工学 nghĩa là gì?

人体工学 (réntǐgōngxué) nghĩa là Nghiên cứu sự tương tác giữa con người và các yếu tố khác (công thái học).

人体工学 đọc thế nào?

人体工学 đọc là réntǐgōngxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 人体工学 là gì?

Âm Hán Việt của 人体工学 là "nhân thể công học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.