TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人偶

rén'ǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN NGẪU

人偶 nghĩa là con rối, nhân vật.

Nghĩa của 人偶

rén'ǒu

NHÂN NGẪUDanh từ
  1. Con rối
  2. Nhân vật

Câu hỏi thường gặp

人偶 nghĩa là gì?

人偶 (rén'ǒu) nghĩa là con rối, nhân vật.

人偶 đọc thế nào?

人偶 đọc là rén'ǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 人偶 là gì?

Âm Hán Việt của 人偶 là "nhân ngẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.