TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人像

rénxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN TƯỢNG

人像 nghĩa là Hình ảnh của một người (phác họa, ảnh, điêu khắc, v.v.).

Nghĩa của 人像

rénxiàng

NHÂN TƯỢNGDanh từ
  1. Hình ảnh của một người (phác họa, ảnh, điêu khắc, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

人像 nghĩa là gì?

人像 (rénxiàng) nghĩa là Hình ảnh của một người (phác họa, ảnh, điêu khắc, v.v.).

人像 đọc thế nào?

人像 đọc là rénxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人像 là gì?

Âm Hán Việt của 人像 là "nhân tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.