人像 nghĩa là Hình ảnh của một người (phác họa, ảnh, điêu khắc, v.v.).
Nghĩa của 人像
rénxiàng
NHÂN TƯỢNGDanh từ
Hình ảnh của một người (phác họa, ảnh, điêu khắc, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
人像 nghĩa là gì?
人像 (rénxiàng) nghĩa là Hình ảnh của một người (phác họa, ảnh, điêu khắc, v.v.).
人像 đọc thế nào?
人像 đọc là rénxiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 人像 là gì?
Âm Hán Việt của 人像 là "nhân tượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.