TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人力资源

rénlìzīyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人力資源

Âm Hán Việt NHÂN LỰC TƯ NGUYÊN

人力资源 nghĩa là nguồn nhân lực.

Nghĩa của 人力资源

rénlìzīyuán

NHÂN LỰC TƯ NGUYÊNDanh từphồn thể 人力資源
  1. Nguồn nhân lực

Câu hỏi thường gặp

人力资源 nghĩa là gì?

人力资源 (rénlìzīyuán) nghĩa là nguồn nhân lực.

人力资源 đọc thế nào?

人力资源 đọc là rénlìzīyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 人力资源 là gì?

Âm Hán Việt của 人力资源 là "nhân lực tư nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.