TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人口密度

rénkǒumìdù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN KHẨU MẬT ĐỘ

人口密度 nghĩa là mật độ dân số.

Nghĩa của 人口密度

rénkǒumìdù

NHÂN KHẨU MẬT ĐỘDanh từ
  1. Mật độ dân số

Câu hỏi thường gặp

人口密度 nghĩa là gì?

人口密度 (rénkǒumìdù) nghĩa là mật độ dân số.

人口密度 đọc thế nào?

人口密度 đọc là rénkǒumìdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 人口密度 là gì?

Âm Hán Việt của 人口密度 là "nhân khẩu mật độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.