TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人头熟

réntóushú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人頭熟

Âm Hán Việt NHÂN ĐẦU THỤC

人头熟 nghĩa là quen biết nhiều người.

Nghĩa của 人头熟

réntóushú

NHÂN ĐẦU THỤCphồn thể 人頭熟
  1. Quen biết nhiều người

Câu hỏi thường gặp

人头熟 nghĩa là gì?

人头熟 (réntóushú) nghĩa là quen biết nhiều người.

人头熟 đọc thế nào?

人头熟 đọc là réntóushú (pinyin).

Âm Hán Việt của 人头熟 là gì?

Âm Hán Việt của 人头熟 là "nhân đầu thục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.