TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人头

réntóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人頭

Âm Hán Việt NHÂN ĐẦU

人头 nghĩa là người, số lượng người.

Nghĩa của 人头

réntóu

NHÂN ĐẦUDanh từphồn thể 人頭
  1. Người
  2. Số lượng người
  3. Đầu người
  4. Đầu (của một người)
  5. Đài Loan Người bị người khác sử dụng danh tính (ví dụ: để tạo tài khoản giả)

Từ ghép có 人头

Thành ngữ có 人头

  • 出人头地 — Nổi bật giữa những người đồng trang lứa

Câu hỏi thường gặp

人头 nghĩa là gì?

人头 (réntóu) nghĩa là người, số lượng người.

人头 đọc thế nào?

人头 đọc là réntóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 人头 là gì?

Âm Hán Việt của 人头 là "nhân đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.