TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人字形

rénzìxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN TỰ HÌNH

人字形 nghĩa là hình chữ v, hình xương cá.

Nghĩa của 人字形

rénzìxíng

NHÂN TỰ HÌNH
  1. Hình chữ V; hình xương cá; hình chữ nhân

Câu hỏi thường gặp

人字形 nghĩa là gì?

人字形 (rénzìxíng) nghĩa là hình chữ v, hình xương cá.

人字形 đọc thế nào?

人字形 đọc là rénzìxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人字形 là gì?

Âm Hán Việt của 人字形 là "nhân tự hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.