TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人子

rénzǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN TỬ

人子 nghĩa là con trai của người.

Nghĩa của 人子

rénzǐ

NHÂN TỬDanh từ, Tên riêng
  1. Con trai của người

Từ ghép có 人子

Câu hỏi thường gặp

人子 nghĩa là gì?

人子 (rénzǐ) nghĩa là con trai của người.

人子 đọc thế nào?

人子 đọc là rénzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 人子 là gì?

Âm Hán Việt của 人子 là "nhân tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.