人字拖鞋 (rénzìtuōxié) nghĩa là dép xỏ ngón, dép sandal xỏ ngón.
人字拖鞋 đọc thế nào?
人字拖鞋 đọc là rénzìtuōxié (pinyin).
Âm Hán Việt của 人字拖鞋 là gì?
Âm Hán Việt của 人字拖鞋 là "nhân tự tha hài".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.