人字洞 nghĩa là Di chỉ khảo cổ thời đồ đá cũ Renzidong tại Phồn Xương 繁昌 (Fánchāng), An Huy.
Nghĩa của 人字洞
Rénzìdòng
NHÂN TỰ ĐỘNGtên riêng
Di chỉ khảo cổ thời đồ đá cũ Renzidong tại Phồn Xương 繁昌 (Fánchāng), An Huy
Câu hỏi thường gặp
人字洞 nghĩa là gì?
人字洞 (rénzìdòng) nghĩa là Di chỉ khảo cổ thời đồ đá cũ Renzidong tại Phồn Xương 繁昌 (Fánchāng), An Huy.
人字洞 đọc thế nào?
人字洞 đọc là Rénzìdòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 人字洞 là gì?
Âm Hán Việt của 人字洞 là "nhân tự động".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.