TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人寿保险

rénshòubǎoxiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人壽保險

Âm Hán Việt NHÂN THỌ BẢO HIỂM

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nhân thọ bảo hiểm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

人寿保险 nghĩa là bảo hiểm nhân thọ.

Nghĩa của 人寿保险

rénshòubǎoxiǎn

NHÂN THỌ BẢO HIỂMphồn thể 人壽保險
  1. Bảo hiểm nhân thọ

Câu hỏi thường gặp

人寿保险 nghĩa là gì?

人寿保险 (rénshòubǎoxiǎn) nghĩa là bảo hiểm nhân thọ.

人寿保险 đọc thế nào?

人寿保险 đọc là rénshòubǎoxiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 人寿保险 là gì?

Âm Hán Việt của 人寿保险 là "nhân thọ bảo hiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.