TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人寿年丰

rénshòuniánfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人壽年豐

Âm Hán Việt NHÂN THỌ NIÊN PHONG

人寿年丰 nghĩa là người sống lâu, mùa màng bội thu, phồn vinh.

Nghĩa của 人寿年丰

rénshòuniánfēng

NHÂN THỌ NIÊN PHONGCụm từphồn thể 人壽年豐
  1. Người sống lâu, mùa màng bội thu (thành ngữ); xã hội ổn định và sung túc
  2. Phồn vinh

Câu hỏi thường gặp

人寿年丰 nghĩa là gì?

人寿年丰 (rénshòuniánfēng) nghĩa là người sống lâu, mùa màng bội thu, phồn vinh.

人寿年丰 đọc thế nào?

人寿年丰 đọc là rénshòuniánfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人寿年丰 là gì?

Âm Hán Việt của 人寿年丰 là "nhân thọ niên phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.