人寿年丰 nghĩa là người sống lâu, mùa màng bội thu, phồn vinh.
Nghĩa của 人寿年丰
rénshòuniánfēng
NHÂN THỌ NIÊN PHONGCụm từphồn thể 人壽年豐
Người sống lâu, mùa màng bội thu (thành ngữ); xã hội ổn định và sung túc
Phồn vinh
Câu hỏi thường gặp
人寿年丰 nghĩa là gì?
人寿年丰 (rénshòuniánfēng) nghĩa là người sống lâu, mùa màng bội thu, phồn vinh.
人寿年丰 đọc thế nào?
人寿年丰 đọc là rénshòuniánfēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 人寿年丰 là gì?
Âm Hán Việt của 人寿年丰 là "nhân thọ niên phong".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.