TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人尖儿

rénjiānr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人尖兒

Âm Hán Việt NHÂN TIÊM NHI

人尖儿 nghĩa là cá nhân xuất sắc.

Nghĩa của 人尖儿

rénjiānr

NHÂN TIÊM NHIphồn thể 人尖兒
  1. Cá nhân xuất sắc
  2. Người có năng lực lớn

Câu hỏi thường gặp

人尖儿 nghĩa là gì?

人尖儿 (rénjiānr) nghĩa là cá nhân xuất sắc.

人尖儿 đọc thế nào?

人尖儿 đọc là rénjiānr (pinyin).

Âm Hán Việt của 人尖儿 là gì?

Âm Hán Việt của 人尖儿 là "nhân tiêm nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.