TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人尽其材

rénjìnqícái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人盡其材

Âm Hán Việt NHÂN TẬN KỲ TÀI

人尽其材 nghĩa là Phát huy tối đa tài năng của một người.

Nghĩa của 人尽其材

rénjìnqícái

NHÂN TẬN KỲ TÀIphồn thể 人盡其材
  1. Phát huy tối đa tài năng của một người
  2. Mọi người đều cống hiến hết mình
  3. Cũng được viết 人尽其才

Câu hỏi thường gặp

人尽其材 nghĩa là gì?

人尽其材 (rénjìnqícái) nghĩa là Phát huy tối đa tài năng của một người.

人尽其材 đọc thế nào?

人尽其材 đọc là rénjìnqícái (pinyin).

Âm Hán Việt của 人尽其材 là gì?

Âm Hán Việt của 人尽其材 là "nhân tận kỳ tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.