TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人尽可夫

rénjìnkěfū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人盡可夫

Âm Hán Việt NHÂN TẬN KHẢ PHU

人尽可夫 nghĩa là lăng nhăng, dễ dãi.

Nghĩa của 人尽可夫

rénjìnkěfū

NHÂN TẬN KHẢ PHUCụm từphồn thể 人盡可夫
  1. thành ngữ, về người phụ nữ Lăng nhăng; dễ dãi

Câu hỏi thường gặp

人尽可夫 nghĩa là gì?

人尽可夫 (rénjìnkěfū) nghĩa là lăng nhăng, dễ dãi.

人尽可夫 đọc thế nào?

人尽可夫 đọc là rénjìnkěfū (pinyin).

Âm Hán Việt của 人尽可夫 là gì?

Âm Hán Việt của 人尽可夫 là "nhân tận khả phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.