人工吹气 (réngōngchuīqì) nghĩa là thổi phồng bằng miệng.
人工吹气 đọc thế nào?
人工吹气 đọc là réngōngchuīqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 人工吹气 là gì?
Âm Hán Việt của 人工吹气 là "nhân công xuy khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.