TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人工吹气

réngōngchuīqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人工吹氣

Âm Hán Việt NHÂN CÔNG XUY KHÍ

人工吹气 nghĩa là thổi phồng bằng miệng.

Nghĩa của 人工吹气

réngōngchuīqì

NHÂN CÔNG XUY KHÍphồn thể 人工吹氣
  1. Thổi phồng bằng miệng

Câu hỏi thường gặp

人工吹气 nghĩa là gì?

人工吹气 (réngōngchuīqì) nghĩa là thổi phồng bằng miệng.

人工吹气 đọc thế nào?

人工吹气 đọc là réngōngchuīqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 人工吹气 là gì?

Âm Hán Việt của 人工吹气 là "nhân công xuy khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.