TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人工河

réngōnghé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN CÔNG HÀ

人工河 nghĩa là kênh nước, đường thủy nhân tạo.

Nghĩa của 人工河

réngōnghé

NHÂN CÔNG HÀ
  1. Kênh nước
  2. Đường thủy nhân tạo

Câu hỏi thường gặp

人工河 nghĩa là gì?

人工河 (réngōnghé) nghĩa là kênh nước, đường thủy nhân tạo.

人工河 đọc thế nào?

人工河 đọc là réngōnghé (pinyin).

Âm Hán Việt của 人工河 là gì?

Âm Hán Việt của 人工河 là "nhân công hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.