TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人工智能

réngōngzhìnéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN CÔNG TRÍ NĂNG

人工智能 nghĩa là trí tuệ nhân tạo.

Nghĩa của 人工智能

réngōngzhìnéng

NHÂN CÔNG TRÍ NĂNGDanh từ
  1. Trí tuệ nhân tạo (AI)

Câu ví dụ với 人工智能

  • AI是人工智能的略称。 A I shì réngōngzhìnéng de lüèchēng.AI là Trí tuệ nhân tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4104741

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

人工智能 nghĩa là gì?

人工智能 (réngōngzhìnéng) nghĩa là trí tuệ nhân tạo.

人工智能 đọc thế nào?

人工智能 đọc là réngōngzhìnéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人工智能 là gì?

Âm Hán Việt của 人工智能 là "nhân công trí năng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.