人形 nghĩa là hình dạng con người, có hình dáng người, hình người.
Nghĩa của 人形
rénxíng
NHÂN HÌNHDanh từ
Hình dạng con người
Có hình dáng người; hình người
Câu hỏi thường gặp
人形 nghĩa là gì?
人形 (rénxíng) nghĩa là hình dạng con người, có hình dáng người, hình người.
人形 đọc thế nào?
人形 đọc là rénxíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 人形 là gì?
Âm Hán Việt của 人形 là "nhân hình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.