TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人影

rényǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN ẢNH

人影 nghĩa là bóng dáng người.

Nghĩa của 人影

rényǐng

NHÂN ẢNHDanh từ
  1. Bóng dáng người
  2. Dấu vết sự hiện diện của một người (thường dùng với động từ phủ định)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 人影

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

人影 nghĩa là gì?

人影 (rényǐng) nghĩa là bóng dáng người.

人影 đọc thế nào?

人影 đọc là rényǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人影 là gì?

Âm Hán Việt của 人影 là "nhân ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.