人情世故 (rénqíngshìgù) nghĩa là Sự hiểu biết về thế gian.
人情世故 đọc thế nào?
人情世故 đọc là rénqíngshìgù (pinyin).
Âm Hán Việt của 人情世故 là gì?
Âm Hán Việt của 人情世故 là "nhân tình thế cố".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.