TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人情世故

rénqíngshìgù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN TÌNH THẾ CỐ

人情世故 nghĩa là Sự hiểu biết về thế gian.

Nghĩa của 人情世故

rénqíngshìgù

NHÂN TÌNH THẾ CỐCụm từ
  1. Sự hiểu biết về thế gian
  2. Cách ứng xử trong đời
  3. Biết cách đối nhân xử thế

Câu hỏi thường gặp

人情世故 nghĩa là gì?

人情世故 (rénqíngshìgù) nghĩa là Sự hiểu biết về thế gian.

人情世故 đọc thế nào?

人情世故 đọc là rénqíngshìgù (pinyin).

Âm Hán Việt của 人情世故 là gì?

Âm Hán Việt của 人情世故 là "nhân tình thế cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.