TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人情债

rénqíngzhài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人情債

Âm Hán Việt NHÂN TÌNH TRÁI

人情债 nghĩa là món nợ ân tình.

Nghĩa của 人情债

rénqíngzhài

NHÂN TÌNH TRÁIDanh từphồn thể 人情債
  1. Món nợ ân tình

Câu hỏi thường gặp

人情债 nghĩa là gì?

人情债 (rénqíngzhài) nghĩa là món nợ ân tình.

人情债 đọc thế nào?

人情债 đọc là rénqíngzhài (pinyin).

Âm Hán Việt của 人情债 là gì?

Âm Hán Việt của 人情债 là "nhân tình trái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.