TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人情味

rénqíngwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN TÌNH VỊ

人情味 nghĩa là Sự ấm áp của con người.

Nghĩa của 人情味

rénqíngwèi

NHÂN TÌNH VỊDanh từ
  1. Sự ấm áp của con người
  2. Sự thân thiện
  3. Sự gần gũi của con người

Từ ghép có 人情味

Câu hỏi thường gặp

人情味 nghĩa là gì?

人情味 (rénqíngwèi) nghĩa là Sự ấm áp của con người.

人情味 đọc thế nào?

人情味 đọc là rénqíngwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 人情味 là gì?

Âm Hán Việt của 人情味 là "nhân tình vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.