TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人手

rénshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN THỦ

人手 nghĩa là nhân lực, nhân viên.

Nghĩa của 人手

rénshǒu

NHÂN THỦDanh từ
  1. Nhân lực
  2. Nhân viên
  3. Bàn tay con người

Câu hỏi thường gặp

人手 nghĩa là gì?

人手 (rénshǒu) nghĩa là nhân lực, nhân viên.

人手 đọc thế nào?

人手 đọc là rénshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 人手 là gì?

Âm Hán Việt của 人手 là "nhân thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.