人才
giọng máy của trình duyệt
人才 nghĩa là tài năng, người tài năng.
Nghĩa của 人才
réncái
NHÂN TÀIDanh từ- Tài năng
- Người tài năng
- Ngoại hình
- Ngoại hình hấp dẫn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 人才
Đồng nghĩa
Từ ghép có 人才
Thành ngữ có 人才
Câu ví dụ với 人才
- 枪不会杀人。人才会杀人。 Súng không giết người. Người giết người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #486405
- 要做怪事必须有两个人才行。 Cần hai người để làm cái gì đó lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #513364
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
人才 nghĩa là gì?
人才 (réncái) nghĩa là tài năng, người tài năng.
人才 đọc thế nào?
人才 đọc là réncái (pinyin).
Âm Hán Việt của 人才 là gì?
Âm Hán Việt của 人才 là "nhân tài".