TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人才流失

réncáiliúshī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN TÀI LƯU THẤT

人才流失 nghĩa là chảy máu chất xám, thất thoát tài năng.

Nghĩa của 人才流失

réncáiliúshī

NHÂN TÀI LƯU THẤTDanh từ
  1. Chảy máu chất xám
  2. Thất thoát tài năng

Câu hỏi thường gặp

人才流失 nghĩa là gì?

人才流失 (réncáiliúshī) nghĩa là chảy máu chất xám, thất thoát tài năng.

人才流失 đọc thế nào?

人才流失 đọc là réncáiliúshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 人才流失 là gì?

Âm Hán Việt của 人才流失 là "nhân tài lưu thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.