TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人才济济

réncáijǐjǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人才濟濟

Âm Hán Việt NHÂN TÀI TẾ TẾ

人才济济 nghĩa là nhân tài tụ hội.

Nghĩa của 人才济济

réncáijǐjǐ

NHÂN TÀI TẾ TẾphồn thể 人才濟濟
  1. thành ngữ Nhân tài tụ hội
  2. Một số lượng lớn người có năng lực

Câu hỏi thường gặp

人才济济 nghĩa là gì?

人才济济 (réncáijǐjǐ) nghĩa là nhân tài tụ hội.

人才济济 đọc thế nào?

人才济济 đọc là réncáijǐjǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 人才济济 là gì?

Âm Hán Việt của 人才济济 là "nhân tài tế tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.