TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人文景观

rénwénjǐngguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人文景觀

Âm Hán Việt NHÂN VĂN CẢNH QUAN

人文景观 nghĩa là Địa điểm quan tâm văn hóa.

Nghĩa của 人文景观

rénwénjǐngguān

NHÂN VĂN CẢNH QUANDanh từphồn thể 人文景觀
  1. Địa điểm quan tâm văn hóa

Câu hỏi thường gặp

人文景观 nghĩa là gì?

人文景观 (rénwénjǐngguān) nghĩa là Địa điểm quan tâm văn hóa.

人文景观 đọc thế nào?

人文景观 đọc là rénwénjǐngguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 人文景观 là gì?

Âm Hán Việt của 人文景观 là "nhân văn cảnh quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.