人文景观 (rénwénjǐngguān) nghĩa là Địa điểm quan tâm văn hóa.
人文景观 đọc thế nào?
人文景观 đọc là rénwénjǐngguān (pinyin).
Âm Hán Việt của 人文景观 là gì?
Âm Hán Việt của 人文景观 là "nhân văn cảnh quan".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.