人文社会学科 (rénwénshèhuìxuékē) nghĩa là Nhân văn và khoa học xã hội.
人文社会学科 đọc thế nào?
人文社会学科 đọc là rénwénshèhuìxuékē (pinyin).
Âm Hán Việt của 人文社会学科 là gì?
Âm Hán Việt của 人文社会学科 là "nhân văn xã hội học khoa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.