TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人文社科

rénwénshèkē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN VĂN XÃ KHOA

人文社科 nghĩa là Nhân văn và khoa học xã hội.

Nghĩa của 人文社科

rénwénshèkē

NHÂN VĂN XÃ KHOA
  1. viết tắt Nhân văn và khoa học xã hội

Câu hỏi thường gặp

人文社科 nghĩa là gì?

人文社科 (rénwénshèkē) nghĩa là Nhân văn và khoa học xã hội.

人文社科 đọc thế nào?

人文社科 đọc là rénwénshèkē (pinyin).

Âm Hán Việt của 人文社科 là gì?

Âm Hán Việt của 人文社科 là "nhân văn xã khoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.