TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人无远虑,必有近忧

rénwúyuǎnlǜ bìyǒujìnyōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人無遠慮,必有近憂

人无远虑,必有近忧 nghĩa là người không lo xa, ắt có buồn gần.

Nghĩa của 人无远虑,必有近忧

rénwúyuǎnlǜ bìyǒujìnyōu

phồn thể 人無遠慮,必有近憂
  1. Người không lo xa, ắt có buồn gần (thành ngữ, từ Luận Ngữ).
  2. Tập trung tự mãn vào hiện tại sẽ dẫn đến đau khổ trong tương lai.

Câu hỏi thường gặp

人无远虑,必有近忧 nghĩa là gì?

人无远虑,必有近忧 (rénwúyuǎnlǜ bìyǒujìnyōu) nghĩa là người không lo xa, ắt có buồn gần.

人无远虑,必有近忧 đọc thế nào?

人无远虑,必有近忧 đọc là rénwúyuǎnlǜ bìyǒujìnyōu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.