TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人机工程

rénjīgōngchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人機工程

Âm Hán Việt NHÂN CƠ CÔNG TRÌNH

人机工程 nghĩa là công thái học.

Nghĩa của 人机工程

rénjīgōngchéng

NHÂN CƠ CÔNG TRÌNHphồn thể 人機工程
  1. Công thái học
  2. Kỹ thuật tương tác người-máy

Câu hỏi thường gặp

人机工程 nghĩa là gì?

人机工程 (rénjīgōngchéng) nghĩa là công thái học.

人机工程 đọc thế nào?

人机工程 đọc là rénjīgōngchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人机工程 là gì?

Âm Hán Việt của 人机工程 là "nhân cơ công trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.