TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人有失手,马有失蹄

rényǒushīshǒu mǎyǒushītí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人有失手,馬有失蹄

人有失手,马有失蹄 nghĩa là Nghĩa đen, cũng như người mắc lỗi, ngựa có thể vấp ngã.

Nghĩa của 人有失手,马有失蹄

rényǒushīshǒu mǎyǒushītí

phồn thể 人有失手,馬有失蹄
  1. thành ngữ Nghĩa đen, cũng như người mắc lỗi, ngựa có thể vấp ngã
  2. Nghĩa bóng, ai cũng có lúc mắc sai lầm
  3. Ngay cả người giỏi nhất đôi khi cũng thất bại

Câu hỏi thường gặp

人有失手,马有失蹄 nghĩa là gì?

人有失手,马有失蹄 (rényǒushīshǒu mǎyǒushītí) nghĩa là Nghĩa đen, cũng như người mắc lỗi, ngựa có thể vấp ngã.

人有失手,马有失蹄 đọc thế nào?

人有失手,马有失蹄 đọc là rényǒushīshǒu mǎyǒushītí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.