TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人机界面

rénjījièmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人機界面

Âm Hán Việt NHÂN CƠ GIỚI DIỆN

人机界面 nghĩa là giao diện người dùng.

Nghĩa của 人机界面

rénjījièmiàn

NHÂN CƠ GIỚI DIỆNDanh từphồn thể 人機界面
  1. Giao diện người dùng

Câu hỏi thường gặp

人机界面 nghĩa là gì?

人机界面 (rénjījièmiàn) nghĩa là giao diện người dùng.

人机界面 đọc thế nào?

人机界面 đọc là rénjījièmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 人机界面 là gì?

Âm Hán Việt của 人机界面 là "nhân cơ giới diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.