人机界面 (rénjījièmiàn) nghĩa là giao diện người dùng.
人机界面 đọc thế nào?
人机界面 đọc là rénjījièmiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 人机界面 là gì?
Âm Hán Việt của 人机界面 là "nhân cơ giới diện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.