TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人权观察

Rénquán Guānchá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人權觀察

Âm Hán Việt NHÂN QUYỀN QUAN SÁT

人权观察 nghĩa là Tổ chức Theo dõi Nhân quyền (HRW), tổ chức phi chính phủ có trụ sở tại New York.

Nghĩa của 人权观察

Rénquán Guānchá

NHÂN QUYỀN QUAN SÁTphồn thể 人權觀察tên riêng
  1. Tổ chức Theo dõi Nhân quyền (HRW), tổ chức phi chính phủ có trụ sở tại New York

Câu hỏi thường gặp

人权观察 nghĩa là gì?

人权观察 (rénquán guānchá) nghĩa là Tổ chức Theo dõi Nhân quyền (HRW), tổ chức phi chính phủ có trụ sở tại New York.

人权观察 đọc thế nào?

人权观察 đọc là Rénquán Guānchá (pinyin).

Âm Hán Việt của 人权观察 là gì?

Âm Hán Việt của 人权观察 là "nhân quyền quan sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.