TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人来疯

rénláifēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人來瘋

Âm Hán Việt NHÂN LAI PHONG

人来疯 nghĩa là Phấn khích trước đám đông.

Nghĩa của 人来疯

rénláifēng

NHÂN LAI PHONGĐộng từphồn thể 人來瘋
  1. Phấn khích trước đám đông
  2. trẻ em Quậy phá trước khách

Câu hỏi thường gặp

人来疯 nghĩa là gì?

人来疯 (rénláifēng) nghĩa là Phấn khích trước đám đông.

人来疯 đọc thế nào?

人来疯 đọc là rénláifēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人来疯 là gì?

Âm Hán Việt của 人来疯 là "nhân lai phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.