人杰地灵 nghĩa là anh hùng kiệt xuất, địa linh nhân kiệt.
Nghĩa của 人杰地灵
rénjiédìlíng
NHÂN KIỆT ĐỊA LINHCụm từphồn thể 人傑地靈
Anh hùng kiệt xuất, địa linh nhân kiệt (thành ngữ); một nơi được vinh danh nhờ có người con kiệt xuất
Câu hỏi thường gặp
人杰地灵 nghĩa là gì?
人杰地灵 (rénjiédìlíng) nghĩa là anh hùng kiệt xuất, địa linh nhân kiệt.
人杰地灵 đọc thế nào?
人杰地灵 đọc là rénjiédìlíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 人杰地灵 là gì?
Âm Hán Việt của 人杰地灵 là "nhân kiệt địa linh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.