TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人武

rénwǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN VŨ

人武 nghĩa là lực lượng vũ trang.

Nghĩa của 人武

rénwǔ

NHÂN VŨ
  1. Lực lượng vũ trang

Câu hỏi thường gặp

人武 nghĩa là gì?

人武 (rénwǔ) nghĩa là lực lượng vũ trang.

人武 đọc thế nào?

人武 đọc là rénwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 人武 là gì?

Âm Hán Việt của 人武 là "nhân vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.