TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人次

réncì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN THỨ

人次 nghĩa là lượt người, thăm.

Nghĩa của 人次

réncì

NHÂN THỨLượng từ
  1. Lượt người
  2. Thăm
  3. Lượng từ cho số người tham gia

Câu hỏi thường gặp

人次 nghĩa là gì?

人次 (réncì) nghĩa là lượt người, thăm.

人次 đọc thế nào?

人次 đọc là réncì (pinyin).

Âm Hán Việt của 人次 là gì?

Âm Hán Việt của 人次 là "nhân thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.