人比人,气死人 nghĩa là Liên tục so sánh bản thân với người khác chỉ khiến mình tức giận.
Nghĩa của 人比人,气死人
rénbǐrén qìsǐrén
phồn thể 人比人,氣死人
tục ngữ Liên tục so sánh bản thân với người khác chỉ khiến mình tức giận
Câu hỏi thường gặp
人比人,气死人 nghĩa là gì?
人比人,气死人 (rénbǐrén qìsǐrén) nghĩa là Liên tục so sánh bản thân với người khác chỉ khiến mình tức giận.
人比人,气死人 đọc thế nào?
人比人,气死人 đọc là rénbǐrén qìsǐrén (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.