TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人氏

rénshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN THỊ

人氏 nghĩa là người gốc.

Nghĩa của 人氏

rénshì

NHÂN THỊDanh từ
  1. Người gốc
  2. Người từ một nơi cụ thể

Câu hỏi thường gặp

人氏 nghĩa là gì?

人氏 (rénshì) nghĩa là người gốc.

人氏 đọc thế nào?

人氏 đọc là rénshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 人氏 là gì?

Âm Hán Việt của 人氏 là "nhân thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.