人民
HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
人民 nghĩa là nhân dân.
Nghĩa của 人民
rénmín
NHÂN DÂNDanh từ- Nhân dân
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 人民
Đồng nghĩa
Từ ghép có 人民
Câu ví dụ với 人民
- 他想,如果不好好学习,怎么对得起祖国的人民呢? Anh ấy nghĩ, nếu như không học tập cho tốt, làm sao có thể xứng đáng với nhân dân của Tổ quốc đây?Tatoeba #3709356
- 我们的人民渴望独立。 Wǒmen de rénmín kěwàng dúlì.Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1397115
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
人民 nghĩa là gì?
人民 (rénmín) nghĩa là nhân dân.
人民 đọc thế nào?
人民 đọc là rénmín (pinyin).
Âm Hán Việt của 人民 là gì?
Âm Hán Việt của 人民 là "nhân dân".