人民代表 (rénmíndàibiǎo) nghĩa là Đại biểu Đại hội Nhân dân.
人民代表 đọc thế nào?
人民代表 đọc là rénmíndàibiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 人民代表 là gì?
Âm Hán Việt của 人民代表 là "nhân dân đại biểu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.