人民内部矛盾 nghĩa là Mâu thuẫn nội bộ trong nhân dân (cớ cho một cuộc thanh trừng).
Nghĩa của 人民内部矛盾
rénmínnèibùmáodùn
NHÂN DÂN NỘI BỘ MÂU THUẪNDanh từphồn thể 人民內部矛盾
Mâu thuẫn nội bộ trong nhân dân (cớ cho một cuộc thanh trừng)
Câu hỏi thường gặp
人民内部矛盾 nghĩa là gì?
人民内部矛盾 (rénmínnèibùmáodùn) nghĩa là Mâu thuẫn nội bộ trong nhân dân (cớ cho một cuộc thanh trừng).
人民内部矛盾 đọc thế nào?
人民内部矛盾 đọc là rénmínnèibùmáodùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 人民内部矛盾 là gì?
Âm Hán Việt của 人民内部矛盾 là "nhân dân nội bộ mâu thuẫn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.