TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人民内部矛盾

rénmínnèibùmáodùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人民內部矛盾

Âm Hán Việt NHÂN DÂN NỘI BỘ MÂU THUẪN

人民内部矛盾 nghĩa là Mâu thuẫn nội bộ trong nhân dân (cớ cho một cuộc thanh trừng).

Nghĩa của 人民内部矛盾

rénmínnèibùmáodùn

NHÂN DÂN NỘI BỘ MÂU THUẪNDanh từphồn thể 人民內部矛盾
  1. Mâu thuẫn nội bộ trong nhân dân (cớ cho một cuộc thanh trừng)

Câu hỏi thường gặp

人民内部矛盾 nghĩa là gì?

人民内部矛盾 (rénmínnèibùmáodùn) nghĩa là Mâu thuẫn nội bộ trong nhân dân (cớ cho một cuộc thanh trừng).

人民内部矛盾 đọc thế nào?

人民内部矛盾 đọc là rénmínnèibùmáodùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 人民内部矛盾 là gì?

Âm Hán Việt của 人民内部矛盾 là "nhân dân nội bộ mâu thuẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.