TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人民团体

rénmíntuántǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人民團體

Âm Hán Việt NHÂN DÂN ĐOÀN THỂ

人民团体 nghĩa là Tổ chức quần chúng (ví dụ: công đoàn, hội nông dân, hội học giả v.v.).

Nghĩa của 人民团体

rénmíntuántǐ

NHÂN DÂN ĐOÀN THỂDanh từphồn thể 人民團體
  1. Tổ chức quần chúng (ví dụ: công đoàn, hội nông dân, hội học giả v.v.)
  2. Tổ chức quần chúng

Câu hỏi thường gặp

人民团体 nghĩa là gì?

人民团体 (rénmíntuántǐ) nghĩa là Tổ chức quần chúng (ví dụ: công đoàn, hội nông dân, hội học giả v.v.).

人民团体 đọc thế nào?

人民团体 đọc là rénmíntuántǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 人民团体 là gì?

Âm Hán Việt của 人民团体 là "nhân dân đoàn thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.